“Mang Chủng” (芒种 – Mángzhǒng) là bản hit cổ phong điện tử (Electronic Folk) đình đám phát hành năm 2019 thuộc dự án âm nhạc 24 Tiết Khí (二十四节气) của hội âm nhạc Âm Khuyết Thi Thính (音阙诗听), do giọng ca trong trẻo đầy ma mị Triệu Phương Tịnh (赵方婧) trình bày. Ca khúc nhanh chóng lan truyền thần tốc trên toàn cầu, trở thành biểu tượng của sự kết hợp hoàn mỹ giữa âm luật ngũ cung truyền thống và tiết tấu Trap/EDM thời thượng.
芒种 (Mángzhǒng – MANG CHỦNG)
Thương Tiểu Sinh (殇小生) & Giả M寐 (假寐)
Âm Khuyết Thi Thính (音阙诗听) ft. Triệu Phương Tịnh (赵方净)
«Chuỗi Ca Khúc 24 Tiết Khí (二十四节气系列)» (2019)
Tân Cổ Phong / Electro-Guofeng
Dự án âm nhạc 24 Tiết Khí, hiện tượng Douyin/TikTok Châu Á
MV / VIDEO
Mang Chủng (芒种) (Pinyin + Lời Dịch)
Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới
Âm Khuyết Thi Thính & Triệu Phương Tịnh
Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Pinyin Trên Đầu) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt
💡 Bạn có thể bấm nút bật/tắt “Phiên âm Pinyin” ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.
一想到你我就
Cứ mỗi phen ngẫm lại duyên nợ, lòng ta…
▶ 00:01
Wu
Hồn ca ngân nga…
▶ 00:02
空恨别梦久
Uổng công ôm nỗi hận chia ly dằng dặc trong mộng
▶ 00:04
Wu
Tiếng lòng vấn vương…
▶ 00:07
烧去纸灰埋烟柳
Đốt sạch tàn tro vàng mã chôn vùi dưới rặng liễu mờ sương
▶ 00:09
于鲜活的枝丫
Nơi cành cây non tơ tràn trề nhựa sống
▶ 00:33
凋零下的无暇
Rơi rụng xuống vẻ đẹp tinh khôi không tì vết
▶ 00:35
是收获谜底的代价
Đó chính là cái giá phải trả để gặt hái đáp án ẩn sâu
▶ 00:38
余晖沾上 远行人的发
Ánh ráng chiều tà vương vất lên
▶ 00:42
他洒下手中牵挂
Chàng buông rơi hết những vương vấn trong tay
▶ 00:45
于桥下
Xuống dưới chân cầu vắng vẻ
▶ 00:49
前世迟来者
Kẻ chậm chân lỡ hẹn từ tiền kiếp
▶ 00:51
擦肩而过
Lướt qua đời nhau như cơn gió thoảng
▶ 00:53
掌心刻
In hằn trong đường chỉ tay
▶ 00:54
来生记得
Hẹn kiếp sau tương ngộ nhận ra nhau
▶ 00:55
你眼中烟波滴落一滴墨 wo
Sóng mắt dập dềnh giọt mực sầu rơi đọng
▶ 00:56
若佛说
Dẫu lời Phật dạy rằng
▶ 01:01
无牵无挂
Chẳng vương tơ lòng chẳng bận tâm can
▶ 01:02
放下执着
Dứt bỏ mối si tình chấp niệm
▶ 01:03
无相无色
Vô ngã vô sắc
▶ 01:05
我怎能 波澜不惊 去附和
Lòng này sao có thể
▶ 01:06
一想到你我就
Cứ mỗi phen ngẫm lại duyên nợ, lòng ta…
▶ 01:10
Wu
Mộng mơ phiêu lãng…
▶ 01:12
恨情不寿 总于苦海囚
Trách hận sợi tơ hồng quá đỗi mong manh
▶ 01:14
Wu
Khúc tình dịu êm…
▶ 01:16
新翠徒留 落花影中游
Mầm xanh mùa mới trổ sinh nào có nghĩa chi
▶ 01:19
Wu
Thanh âm lắng đọng…
▶ 01:21
相思无用 才笑山盟旧
Tương tư khắc khoải chỉ rước thêm sầu muộn
▶ 01:23
Wu
Ngàn xưa vọng khúc…
▶ 01:26
谓我何求
Bảo rằng đời ta rốt cuộc còn tha thiết điều gì?
▶ 01:29
谓我何求
Bảo rằng đời ta rốt cuộc còn tha thiết điều gì?
▶ 01:39
种一万朵莲花
Gieo trồng một vạn đóa sen thanh khiết
▶ 01:43
在众生中发芽
Nảy mầm sinh sôi giữa muôn vạn chúng sinh
▶ 01:45
等红尘一万种解答
Chờ đợi một vạn câu trả lời giải thoát của chốn hồng trần
▶ 01:48
念珠落进 时间的泥沙
Chuỗi tràng hạt bồ đề rơi tuột vào
▶ 01:51
待 割舍诠释慈悲
Đợi chờ sự buông bỏ để diễn giải ý nghĩa của lòng từ bi
▶ 01:55
的读法
Đợi chờ sự buông bỏ để diễn giải ý nghĩa của lòng từ bi
▶ 01:59
前世迟来者
Kẻ chậm chân lỡ hẹn từ tiền kiếp
▶ 02:01
擦肩而过
Lướt qua đời nhau như cơn gió thoảng
▶ 02:02
掌心刻
In hằn trong đường chỉ tay
▶ 02:04
来生记得
Hẹn kiếp sau tương ngộ nhận ra nhau
▶ 02:05
你眼中烟波滴落一滴墨 wo
Sóng mắt dập dềnh giọt mực sầu rơi đọng
▶ 02:06
若佛说
Dẫu lời Phật dạy rằng
▶ 02:11
无牵无挂
Chẳng vương tơ lòng chẳng bận tâm can
▶ 02:12
放下执着
Dứt bỏ mối si tình chấp niệm
▶ 02:13
无相无色
Vô ngã vô sắc
▶ 02:15
我怎能 波澜不惊 去附和
Lòng này sao có thể
▶ 02:16
一想到你我就
Cứ mỗi phen ngẫm lại duyên nợ, lòng ta…
▶ 02:22
Wu
Hương thời gian vương…
▶ 02:24
恨情不寿 总于苦海囚
Trách hận sợi tơ hồng quá đỗi mong manh
▶ 02:26
Wu
Mây ngàn phiêu du…
▶ 02:28
新翠徒留 落花影中游
Mầm xanh mùa mới trổ sinh nào có nghĩa chi
▶ 02:31
Wu
Nỗi niềm miên man…
▶ 02:33
相思无用 才笑山盟旧
Tương tư khắc khoải chỉ rước thêm sầu muộn
▶ 02:36
Wu
Khẽ khàng ngân vọng…
▶ 02:38
谓我何求
Bảo rằng đời ta rốt cuộc còn tha thiết điều gì?
▶ 02:41
谓我何求
Bảo rằng đời ta rốt cuộc còn tha thiết điều gì?
▶ 02:51
Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát
Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.
| Từ | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa | Câu hát |
|---|---|---|---|---|
| 收获 | shōu huò | THU HOẠCH | thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được | 是收获谜底的代价 |
| 行人 | xíng rén | HÀNH NHÂN | người đi bộ | 余晖沾上 远行人的发 |
| 记得 | jì de | KÝ ĐẮC | nhớ, ghi nhớ trong tâm trí | 来生记得 |
| 代价 | dài jià | ĐẠI GIÁ | cái giá, cái giá phải trả | 是收获谜底的代价 |
| 附和 | fù hè | PHỤ HOÀ | hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió | 我怎能 波澜不惊 去附和 |
| 时间 | shí jiān | THỜI GIAN | thời gian | 念珠落进 时间的泥沙 |
| 执着 | zhízhuó | CHẤP TRƯỚC | kiên định theo đuổi đam mê | 放下执着 |
| 滴 | dī | TÍCH | giọt; nhỏ giọt | 你眼中烟波滴落一滴墨 wo |
| 恨 | hèn | HẬN | hận, oán hận; ân hận, nuối tiếc | 空恨别梦久 |
| 灰 | huī | HÔI | tro, bụi tro; màu xám | 烧去纸灰埋烟柳 |
Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát
Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着
Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.
- Trong bài: 放下执着 — Dứt bỏ mối si tình chấp niệm
- Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.
Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过
Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.
- Trong bài: 擦肩而过 — Lướt qua đời nhau như cơn gió thoảng
- Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.
Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ
Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).
- Trong bài: 空恨别梦久 — Uổng công ôm nỗi hận chia ly dằng dặc trong mộng
- Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ
Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.
- Trong bài: 我怎能 波澜不惊 去附和 — Lòng này sao có thể
- Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.
Lưu Ý Phát Âm Khi Hát
- Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “我怎能 波澜不惊 去附和”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
- Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “一想到你我就”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
- Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “于鲜活的枝丫”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
- Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.
Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa
Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa
1 điển tích
01
Nhị Thập Tứ Tiết Khí
TIẾT KHÍ MANG CHỦNG (芒种) – Vừa gieo hạt giống vừa gặt hái lúa mì vàng óng
01
Nhị Thập Tứ Tiết Khí
TIẾT KHÍ MANG CHỦNG (芒种) – Vừa gieo hạt giống vừa gặt hái lúa mì vàng óng
Mang Chủng (芒种) là tiết khí thứ 9 trong 24 tiết khí cổ truyền Á Đông, mang ý nghĩa bận rộn: vừa thu hoạch mùa cũ vừa kịp gieo mạ cho mùa sau. Trong ca khúc, Mang Chủng được ẩn dụ cho quy luật nhân quả của tình cảm: có gieo trồng chân thành mới có ngày gặt hái quả ngọt.
Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng & Phản Xạ Ca Từ
Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: ‘是______谜底的代价’?
B. 行人 (xíng rén – người đi bộ)
C. 记得 (jì de – nhớ, ghi nhớ trong tâm trí)
D. 附和 (fù hè – hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là ‘是收获谜底的代价’. Từ ‘收获’ (shōu huò, Hán Việt: THU HOẠCH) có nghĩa là ‘thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được’.
Điền từ còn thiếu trong câu hát: ‘余晖沾上 远______的发’?
B. 收获 (shōu huò – thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được)
C. 记得 (jì de – nhớ, ghi nhớ trong tâm trí)
D. 代价 (dài jià – cái giá, cái giá phải trả)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là ‘余晖沾上 远行人的发’. Từ ‘行人’ (xíng rén, Hán Việt: HÀNH NHÂN) có nghĩa là ‘người đi bộ’.
Điền từ còn thiếu trong câu hát: ‘念珠落进 ______的泥沙’?
B. 行人 (xíng rén – người đi bộ)
C. 记得 (jì de – nhớ, ghi nhớ trong tâm trí)
D. 时间 (shí jiān – thời gian)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là ‘念珠落进 时间的泥沙’. Từ ‘时间’ (shí jiān, Hán Việt: THỜI GIAN) có nghĩa là ‘thời gian’.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Bài Hát (FAQ)
❓ Câu hát “一想到你我就” trong bài nghĩa là gì?
Xem giải đáp
Trong lời bài hát, câu “一想到你我就” (Pinyin: yī xiǎng dào nǐ wǒ jiù) được dịch nghĩa là “Cứ mỗi phen ngẫm lại duyên nợ, lòng ta…”.
❓ Từ “收获” trong câu “是收获谜底的代价” có nghĩa và âm Hán Việt là gì?
Xem giải đáp
Từ “收获” đọc là shōu huò, âm Hán Việt là THU HOẠCH, mang nghĩa “thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được”.
❓ Cách dùng từ “行人” (xíng rén) trong lời bài hát như thế nào?
Xem giải đáp
Trong câu hát “余晖沾上 远行人的发”, từ “行人” (Hán Việt: HÀNH NHÂN) có nghĩa là “người đi bộ”.
